vu hãm

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vu oan, bịa đặt điều xấu cho người khác với mục đích hãm hại: "vu hãm" chỉ hành động cố tình nói dối, gán ghép tội lỗi hoặc điều tiếng xấu cho ai đó để khiến người đó bị tổn hại về danh dự, uy tín hoặc phải chịu hậu quả tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kẻ xấu đã vu hãm anh ta để cướp chức. (Kẻ xấu đã bịa đặt điều xấu cho anh ta nhằm đoạt lấy vị trí của anh ta.)
    • Bị vu hãm oan ức, ông ấy phải chịu cảnh đày. (Bị gán ghép tội lỗi một cách bất công, ông ấy phải chịu cảnh bị giam cầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vu hãm người vô tội": hành động bịa đặt điều xấu cho người không lỗi.

    • Luật pháp nghiêm trị những kẻ vu hãm người vô tội. (Pháp luật trừng phạt nghiêm khắc những kẻ cố tình làm hại người không tội.)
  • "vu hãm danh dự": làm tổn hại đến uy tín, thanh danh của ai đó bằng lời nói dối.

    • Việc vu hãm danh dự hành vi vi phạm pháp luật. (Hành động bịa đặt để làm mất uy tín của người khác trái phép.)
Biến thể từ gần giống
  • Vu oan (động từ): gán tội sai cho người khác.

    • ấy bị vu oan ăn cắp. ( ấy bị gán tội ăn cắp một cách sai sự thật.)
  • Hãm hại (động từ): làm hại người khác một cách chủ ý.

    • Kẻ thù tìm cách hãm hại ông ta. (Kẻ thù tìm cách làm hại ông ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Vu oan: bịa đặt điều xấu cho người khác.
  • Bịa đặt: nói điều không thật.
  • Đặt điều: nói xấu, vu khống.
Thành ngữ liên quan
  • Vu hãm oan ức: bị gán tội sai trái, chịu nỗi oan khổ.
    • Người dân lương thiện bị vu hãm oan ức, phải kêu oan suốt đời. (Người dân vô tội bị gán tội sai, phải kêu oan cả đời.)